tài bộ

  1. (iron.) talent.
    • Tài bộ đâu cũng lên mặt
      prendre des airs quoique sans talent.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tài bộ"

tài bộ
Anh ta chẳng có tài bộ gì nhưng lại luôn tỏ vẻ ta đây.